Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat misinformation

/ˈkɒmbæt ˌmɪsɪnˈfɔrˌmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại thông tin sai lệch. cụm từ

“Campaigns are launched to combat misinformation online.”Các chiến dịch được phát động để đấu tranh chống lại thông tin sai lệch trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...