Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat obesity

/ˈkɒm.bæt əʊˈbiː.sɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đối phó với béo phì cụm từ

“Governments need to combat obesity through public awareness campaigns.”Chính phủ cần đối phó với béo phì thông qua các chiến dịch nâng cao nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...