Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat obesity rates

/ˈkɒm.bæt oʊˈbiː.sɪ.ti reɪts/

Nghĩa thường dùng

đối phó với tỷ lệ béo phì cao cụm từ

“Governments need to combat obesity rates among children.”Chính phủ cần đối phó với tỷ lệ béo phì ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...