Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat ocean warming

Nghĩa thường dùng

để chống lại sự gia tăng nhiệt độ đại dương cụm từ

“Efforts to combat ocean warming are critical for marine life.”Nỗ lực chống lại sự ấm lên của đại dương là rất quan trọng cho sự sống biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...