combat overfishing
/ˈkɒmbæt ˈoʊvərˌfɪʃɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Có hành động để ngăn chặn việc đánh bắt cá quá mức.
cụm từ
“Policies are needed to combat overfishing effectively.”Cần có các chính sách để chống lại việc đánh bắt cá quá mức một cách hiệu quả.