Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat poaching activities

/ˈkɒm.bæt ˈpoʊtʃɪŋ ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

chống lại các hoạt động săn trộm cụm từ

“Governments must combat poaching activities to protect wildlife.”Các chính phủ phải chống lại các hoạt động săn trộm để bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...