Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat social exclusion

/ˈkɒm.bæt ˈsoʊ.ʃəl ɪkˈskluː.ʒən/

Nghĩa thường dùng

đối phó với sự loại trừ xã hội cụm từ

“We must combat social exclusion of marginalized communities.”Chúng ta phải đối phó với sự loại trừ xã hội của các cộng đồng thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...