Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat social issues

/ˈkɒmbæt ˈsoʊʃəl ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại các vấn đề ảnh hưởng đến xã hội cụm từ

“NGOs work to combat social issues like poverty.”Các tổ chức phi chính phủ làm việc để chống lại các vấn đề xã hội như nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...