Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat stigma

/ˈkɒmbæt ˈstɪɡmə/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại những niềm tin hoặc định kiến tiêu cực cụm từ

“Programs aim to combat stigma around mental health.”Các chương trình nhằm chống lại sự kỳ thị liên quan đến sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...