combat stigma
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to combat stigma around mental health.”Các chương trình nhằm chống lại sự kỳ thị liên quan đến sức khỏe tâm thần.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to combat stigma around mental health.”Các chương trình nhằm chống lại sự kỳ thị liên quan đến sức khỏe tâm thần.
Đang tải...