combat wildlife trafficking
/ˈkɒmbæt ˈwaɪldlaɪf ˈtræfɪkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chống buôn bán động vật hoang dã
cụm từ
“Governments must combat wildlife trafficking effectively.”Các chính phủ phải chống buôn bán động vật hoang dã một cách hiệu quả.