Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat zone

/ˈkɒm.bæt zoʊn/

Nghĩa thường dùng

khu vực chiến đấu cụm từ

“He served in a combat zone.”Anh ấy phục vụ trong khu vực chiến đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...