Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combination plates

Nghĩa thường dùng

đĩa ăn kết hợp, thường bao gồm nhiều món ăn khác nhau danh từ

“I ordered a combination plate to try a little bit of everything.”Tôi đã gọi một đĩa ăn kết hợp để thử một chút mọi thứ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đĩa ăn kết hợp, thường bao gồm nhiều món ăn khác nhau
    • combination plate meal: bữa ăn đĩa kết hợp
  • món ăn kết hợp từ nhiều nguyên liệu khác nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...