Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combine together

/kəmˈbaɪn təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

kết hợp hoặc hợp nhất các yếu tố khác nhau động từ

“Let's combine together our efforts for a better outcome.”Hãy cùng nhau kết hợp nỗ lực của chúng ta để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...