combine together
/kəmˈbaɪn təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
kết hợp hoặc hợp nhất các yếu tố khác nhau
động từ
“Let's combine together our efforts for a better outcome.”Hãy cùng nhau kết hợp nỗ lực của chúng ta để có kết quả tốt hơn.