Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come about

/kʌm əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

diễn ra hoặc xảy ra cụm từ

“The meeting came about due to a scheduling conflict.”Cuộc họp diễn ra do xung đột lịch trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...