Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Come along

Nghĩa thường dùng

Xảy ra cụm từ

“Sometimes, opportunities come along unexpectedly, and we just have to be ready to take them.”Đôi khi, những cơ hội xảy ra bất ngờ và chúng ta chỉ cần sẵn sàng để nắm bắt chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...