Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come along for

/kʌm əˈlɔŋ fɔr/

Nghĩa thường dùng

tham gia cùng ai đó trong một chuyến đi hoặc hoạt động động từ

“You can come along for the ride if you want.”Nếu bạn muốn, bạn có thể đi cùng trong chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...