Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come along with

/kʌm əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

đi cùng ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“You can come along with us if you want.”Bạn có thể đi cùng chúng tôi nếu bạn muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...