Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come apart together

/kʌm əˈpɑrt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tách rời hoặc phá vỡ cùng nhau động từ

“The team came apart together after the loss.”Đội đã tan rã cùng nhau sau thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...