Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come around

/kʌm əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

ghé thăm ai đó ở nhà của họ động từ

“She will come around for coffee later.”Cô ấy sẽ ghé qua uống cà phê sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...