Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come around to

/kʌm əˈraʊnd tə/

Nghĩa thường dùng

thay đổi ý kiến cụm từ

“She finally came around to my suggestion.”Cuối cùng cô ấy đã thay đổi ý kiến về đề xuất của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...