come away
/kʌm əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
rời khỏi một nơi với cảm giác hoặc trải nghiệm
động từ
“I always come away from meetings with new ideas.”Tôi luôn rời khỏi các cuộc họp với những ý tưởng mới.