Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come away

/kʌm əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rời khỏi một nơi với cảm giác hoặc trải nghiệm động từ

“I always come away from meetings with new ideas.”Tôi luôn rời khỏi các cuộc họp với những ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...