Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come back down

/kʌm bæk daʊn/

Nghĩa thường dùng

trở về vị trí hoặc trạng thái thấp hơn động từ

“After the excitement, he had to come back down to reality.”Sau sự phấn khích, anh ấy phải trở lại thực tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...