Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come back from

/kʌm bæk frʌm/

Nghĩa thường dùng

trở về từ một nơi nào đó động từ

“I just came back from vacation.”Tôi vừa trở về từ kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...