Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come back in fashion

/kʌm bæk ɪn ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

trở nên phổ biến trở lại. cụm từ

“Those shoes are coming back in fashion.”Những đôi giày đó đang trở lại thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...