come back to life
Nghĩa thường dùng
“After the accident, he seemed to come back to life.”Sau tai nạn, anh ấy dường như đã hồi sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the accident, he seemed to come back to life.”Sau tai nạn, anh ấy dường như đã hồi sinh.
Đang tải...