Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come back to life

/kʌm bæk tə laɪf/

Nghĩa thường dùng

khôi phục lại cuộc sống cụm từ

“After the accident, he seemed to come back to life.”Sau tai nạn, anh ấy dường như đã hồi sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...