Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come back together

/kʌm bæk təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tái hợp hoặc trở lại một nhóm sau khi tách rời động từ

“After the argument, they decided to come back together.”Sau cuộc cãi vã, họ quyết định tái hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...