Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come before

/kʌm bɪˈfɔːr/

Nghĩa thường dùng

đến trước, xảy ra trước cụm từ

“The train will come before noon.”Tàu sẽ đến trước buổi trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...