come clean
/kʌm kliːn/
Nghĩa thường dùng
thú nhận sự thật, khai thành thật sau khi đã giấu
thành ngữ
“Under pressure from detectives, he finally came clean about the robbery.”Dưới áp lực của thám tử, hắn cuối cùng đã thú nhận về vụ cướp.