Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come clean

/kʌm kliːn/

Nghĩa thường dùng

thú nhận sự thật, khai thành thật sau khi đã giấu thành ngữ

“Under pressure from detectives, he finally came clean about the robbery.”Dưới áp lực của thám tử, hắn cuối cùng đã thú nhận về vụ cướp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...