come clean about something
/kʌm kliːn əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
thừa nhận sự thật về một tình huống
cụm từ
“He decided to come clean about his mistakes.”Anh ấy quyết định thừa nhận những sai lầm của mình.