Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come clean about something

/kʌm kliːn əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận sự thật về một tình huống cụm từ

“He decided to come clean about his mistakes.”Anh ấy quyết định thừa nhận những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...