Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come clean together

/kʌm klin təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

thú nhận hoặc tiết lộ sự thật cùng nhau. động từ

“They decided to come clean together about their mistakes.”Họ quyết định thú nhận cùng nhau về những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...