Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come clean with someone

/kʌm kliːn wɪð ˈsʌm.wʌn/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận điều gì đó với ai đó cụm từ

“You need to come clean with your parents about your grades.”Bạn cần phải thừa nhận với cha mẹ về điểm số của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...