Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come close together

/kʌm kloʊs təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

trở nên thân thiết hoặc quen thuộc hơn động từ

“As time passes, we come close together as friends.”Khi thời gian trôi qua, chúng ta trở nên thân thiết hơn như những người bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...