Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come down to earth

/kʌm daʊn tə ɜrθ/

Nghĩa thường dùng

trở nên thực tế hoặc hiện thực cụm từ

“After the excitement, he had to come down to earth.”Sau sự phấn khích, anh ấy phải trở về thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...