Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come forward

/kʌm ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

đến để cung cấp thông tin hoặc giúp đỡ động từ

“She decided to come forward with her story.”Cô ấy quyết định đến để chia sẻ câu chuyện của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...