Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come forward together

/kʌm ˈfɔrwərd təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự giúp đỡ hoặc thông tin như một nhóm. động từ

“The witnesses came forward together to share their stories.”Các nhân chứng đã cùng nhau bước lên để chia sẻ câu chuyện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...