come forward together
/kʌm ˈfɔrwərd təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự giúp đỡ hoặc thông tin như một nhóm.
động từ
“The witnesses came forward together to share their stories.”Các nhân chứng đã cùng nhau bước lên để chia sẻ câu chuyện của họ.