Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come from behind

/kʌm frʌm bɪˈhaɪnd/

Nghĩa thường dùng

thắng cuộc sau khi bị dẫn trước cụm từ

“The team came from behind to win the match.”Đội bóng đã lội ngược dòng để thắng trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...