Từ điển Anh–Việt

111.986 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come from humble beginnings

/kʌm frʌm ˈhʌm.bəl bɪˈɡɪn.ɪŋz/

Nghĩa thường dùng

xuất thân từ hoàn cảnh nghèo khó, giản dị cụm từ

“She came from humble beginnings but became a CEO.”Cô ấy xuất thân từ hoàn cảnh nghèo khó nhưng đã trở thành CEO.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...