come from humble beginnings
/kʌm frʌm ˈhʌm.bəl bɪˈɡɪn.ɪŋz/
Nghĩa thường dùng
xuất thân từ hoàn cảnh nghèo khó, giản dị
cụm từ
“She came from humble beginnings but became a CEO.”Cô ấy xuất thân từ hoàn cảnh nghèo khó nhưng đã trở thành CEO.