Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come full circle

/kʌm fʊl ˈsɜrkl/

Nghĩa thường dùng

trở lại tình huống ban đầu cụm từ

“After several years abroad, she came full circle and moved back home.”Sau nhiều năm sống ở nước ngoài, cô ấy đã trở lại và chuyển về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...