Từ điển Anh–Việt

111.887 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come honest

/kʌm ˈɒnɪst/

Nghĩa thường dùng

trở nên trung thực và chân thành cụm từ

“He decided to come honest about his past mistakes.”Anh ấy quyết định trở nên trung thực về những sai lầm trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...