Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in first

/kʌm ɪn fɜrst/

Nghĩa thường dùng

đến đích trong một cuộc đua hoặc thi đấu ở vị trí đầu tiên động từ

“He hopes to come in first in the race.”Anh ấy hy vọng sẽ về nhất trong cuộc đua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...