Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in for

/kʌm ɪn fɔr/

Nghĩa thường dùng

nhận chỉ trích hoặc khen ngợi động từ

“The actor came in for a lot of praise for his performance.”Diễn viên đã nhận được nhiều lời khen cho màn trình diễn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...