come in for
Nghĩa thường dùng
“The actor came in for a lot of praise for his performance.”Diễn viên đã nhận được nhiều lời khen cho màn trình diễn của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The actor came in for a lot of praise for his performance.”Diễn viên đã nhận được nhiều lời khen cho màn trình diễn của mình.
Đang tải...