come in for an award
Nghĩa thường dùng
“She came in for an award for her achievements.”Cô ấy đã nhận giải thưởng cho những thành tựu của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She came in for an award for her achievements.”Cô ấy đã nhận giải thưởng cho những thành tựu của mình.
Đang tải...