come in for attention
Nghĩa thường dùng
“The new policy came in for attention from the media.”Chính sách mới đã nhận được sự chú ý từ truyền thông.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new policy came in for attention from the media.”Chính sách mới đã nhận được sự chú ý từ truyền thông.
Đang tải...