Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in for attention

/kʌm ɪn fɔr əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

nhận được sự chú ý hoặc công nhận động từ

“The new policy came in for attention from the media.”Chính sách mới đã nhận được sự chú ý từ truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...