come in for praise
Nghĩa thường dùng
“The team came in for praise after their performance.”Đội đã nhận lời khen sau màn trình diễn của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The team came in for praise after their performance.”Đội đã nhận lời khen sau màn trình diễn của họ.
Đang tải...