come in for support
Nghĩa thường dùng
“The project came in for support from the community.”Dự án đã nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The project came in for support from the community.”Dự án đã nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.
Đang tải...