Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in for support

/kʌm ɪn fɔr səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

nhận được sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ động từ

“The project came in for support from the community.”Dự án đã nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...