come in large groups
Nghĩa thường dùng
“The tourists came in large groups to the museum.”Các du khách đã đến như một nhóm lớn đến bảo tàng.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The tourists came in large groups to the museum.”Các du khách đã đến như một nhóm lớn đến bảo tàng.
Đang tải...