come in large numbers
Nghĩa thường dùng
“The audience came in large numbers for the concert.”Khán giả đã đến với số lượng lớn cho buổi hòa nhạc.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The audience came in large numbers for the concert.”Khán giả đã đến với số lượng lớn cho buổi hòa nhạc.
Đang tải...