Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in large numbers

/kʌm ɪn lɑrd ˈnʌmbərz/

Nghĩa thường dùng

đến với số lượng lớn cụm từ

“The audience came in large numbers for the concert.”Khán giả đã đến với số lượng lớn cho buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...