Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in line

/kʌm ɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc quy tắc động từ

“The new policy must come in line with regulations.”Chính sách mới phải tuân thủ các quy định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...