Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in line with

/kʌm ɪn laɪn wɪð/

Nghĩa thường dùng

phù hợp với tiêu chuẩn. động từ

“The new rules come in line with international standards.”Các quy tắc mới phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...