Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in place

/kʌm ɪn pleɪs/

Nghĩa thường dùng

được thiết lập. động từ

“The new rules come in place next month.”Các quy định mới sẽ có hiệu lực vào tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...